Các cụm công nghiệp trên địa bàn Hà Tĩnh
Đến nay, toàn tỉnh đã có 26 CCN đã được thành lập với tổng diện tích 755,62 ha, tỷ lệ lấp đầy trung bình của các CCN đã đi vào hoạt động đạt 60,48%. Đến năm 2030, toàn tỉnh dự kiến có gần 60 cụm công nghiệp với tổng diện tích khoảng 3.344,44 ha.
STT | Tên CCN | Chủ đầu tư | Địa điểm | Diện tích (ha) | ||
Hiện tại | Năm 2030 | |||||
CỤM CÔNG NGHIỆP ĐÃ THÀNH LẬP | 755,62 | 1.024,44 | ||||
1 | CCN chế biến hải sản xã Thạch Kim | Nhà nước | xã Lộc Hà | 5,33 | 5,33 | |
2 | CCN Bắc Cẩm Xuyên | Nhà nước | xã Cẩm Bình | 51,05 | 51,05 | |
3 | CCN Nam Hồng | Nhà nước | phường Nam Hồng Lĩnh | 42,92 | 42,92 | |
4 | CCN Trung Lương | Nhà nước | phường Bắc Hồng Lĩnh | 26,47 | 30,17 | |
5 | CCN Phù Việt | Nhà nước | xã Việt Xuyên | 39,52 | 39,52 | |
6 | CCN Trường Sơn | Nhà nước | xã Đức Minh | 4,2 | 20 | |
7 | CCN Thái Yên | Nhà nước (1 phần)/ Công ty CP đầu tư IDI | xã Đức Thịnh | 21,23 | 60 | |
8 | CCN Gia Phố | Nhà nước | xã Hương Phố | 11,07 | 11,07 | |
9 | CCN Khe Cò | Nhà nước | xã Sơn Tiến | 18,23 | 30 | |
10 | CCN Thạch Đồng | Nhà nước | phường Trần Phú | 4,52 | 4,52 | |
11 | CCN huyện Vũ Quang | Nhà nước | xã Vũ Quang | 42,17 | 42,17 | |
12 | CCN Kỳ Ninh | Nhà nước | phường Hải Ninh | 4,4 | 9,3 | |
13 | CCN Yên Huy | Công ty TNHH Yên Huy | xã Can Lộc | 11,69 | 45 | |
14 | CCN Cổng Khánh 2 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoành Sơn | phường Nam Hồng Lĩnh | 35,06 | 62 | |
15 | CCN Kỳ Hưng | Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư Lợi Châu | phường Sông Trí | 52,73 | 75 | |
16 | CCN Cổng Khánh 1 | Công ty CP Đầu tư IDI | phường Nam Hồng Lĩnh | 41,74 | 75 | |
17 | CCN huyện Đức Thọ | Công ty CP Đầu tư GS Miền Trung | xã Đức Thọ | 67,35 | 68,28 | |
18 | CCN Xuân Lĩnh | Công ty TNHH Thanh Thành Đạt | xã Nghi Xuân | 21,43 | 23,11 | |
19 | CCN huyện Can Lộc | Công ty CP Đầu tư Tân Hà Đô | xã Can Lộc | 24,45 | 75 | |
20 | CCN Thạch Bằng | Công ty CP Đầu tư Hưng Đại Việt | xã Lộc Hà | 10,07 | 30 | |
21 | CCN Cẩm Nhượng | Công ty cổ phần Eco Land | xã Thiên Cầm | 5 | 10 | |
22 | CCN Lâm Hợp | Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển kho bãi Nhơn Tân | xã Kỳ Lạc | 30 | 30 | |
23 | CCN Quang Diệm | Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Thanh Hưng | xã Sơn Giang | 40 | 40 | |
24 | CCN Đồng Khang | Công ty Cổ phần Yana DragonHoldings | xã Kỳ Anh, xã Kỳ Khang | 40 | 40 | |
25 | CCN Lạc Thiện | Công ty Cổ phần Xây dựng và Cơ khí Delta E&C | xã Đức Thịnh | 30 | 30 | |
26 | CCN Cổng Khánh 3 | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và Thương mại Toàn Cầu | phường Nam Hồng Lĩnh | 75 | 75 | |
CỤM CÔNG NGHIỆP THEO QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐẾN NĂM 2030 | 2.260 | |||||
27 | CCN Xuân Mỹ | Xã Tiên Điền | 25 | |||
28 | CCN Thạch Khê | Xã Thạch Khê | 50 | |||
29 | CCN Hương Phúc | Xã Phúc Trạch | 50 | |||
30 | CCN Kỳ Phong | Xã Kỳ Xuân | 30 | |||
31 | CCN Hưng Trí | Phường Sông Trí | 33 | |||
32 | CCN Kim Song Trường | Xã Trường Lưu | 70 | |||
33 | CCN An Thịnh | Xã Lộc Hà | 50 | |||
34 | CCN Xuân Phổ | Xã Đan Hải | 15 | |||
35 | CCN huyện Đức Thọ 2 | Xã Đức Thọ | 75 | |||
36 | CCN Tân Lâm Hương | Phường Hà Huy Tập | 75 | |||
37 | CCN Bắc Cẩm Xuyên 2 | Xã Cẩm Bình | 73 | |||
38 | CCN Nam Cẩm Xuyên | Xã Cẩm Lạc | 75 | |||
39 | CCN Kỳ Khang | Xã Kỳ Khang | 50 | |||
40 | CCN Kỳ Tân | Xã Kỳ Hoa | 30 | |||
41 | CCN Hương Long | Xã Hương Phố, Xã Hương Khê | 25 | |||
42 | CCN Phúc Đồng | Xã Hương Bình | 70 | |||
43 | CCN Sơn Trường | Xã Kim Hoa | 30 | |||
44 | CCN Sơn Lễ | Xã Sơn Tiến | 30 | |||
45 | CCN Hồng Tân | Xã Hồng Lộc | 20 | |||
46 | CCN Xã Đức Đồng | Xã Đức Đồng | 25 | |||
47 | CCN Thạch Lạc | Xã Thạch Lạc | 35 | |||
48 | CCN Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hưng | 40 | |||
49 | CCN xã Mai Hoa | Xã Mai Hoa | 39 | |||
50 | CCN xã Cổ Đạm | Xã Cổ Đạm | 50 | |||
51 | CCN Nam Trà | Xã Hương Đô | 70 | |||
52 | CCN Cẩm Quan | Xã Cẩm Xuyên | 40 | |||
53 | CCN Cẩm Quang | Xã Cẩm Xuyên | 70 | |||
54 | CCN Cẩm Trung I | Xã Cẩm Trung | 75 | |||
55 | CCN Tân Phú | Xã Hương Xuân | 40 | |||
56 | CCN xã Mai Phụ | Xã Mai Phụ | 50 | |||
57 | CCN Hà Linh | Xã Hà Linh | 75 | |||
58 | CCN Đồng Hà | Xã Tứ Mỹ | 75 | |||
59 | CCN Phú Vinh | Xã Hương Khê | 60 | |||
60 | Các CCN khác (dự phòng) | Các xã, phường | 700 | |||